классифика́ция
Dấu sắc trên классифика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
классифика́ция nghĩa là phân loại, phân hạng.
Nghĩa của классифика́ция
Danh từ
- действие [sự] phân loại, phân hạng.
- система распределения [cách, hệ thống] phân loại, phân hạng.
Biến cách của классифика́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | классифика́ция | классифика́ции |
| Sinh cách кого? чего? | классифика́ции | классифика́ций |
| Tặng cách кому? чему? | классифика́ции | классифика́циям |
| Đối cách кого? что? | классифика́цию | классифика́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | классифика́цией | классифика́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | классифика́ции | классифика́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
классификация nghĩa là gì?
классификация (danh từ) nghĩa là phân loại, phân hạng.
классификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là классифика́ция (phiên âm Latinh klassifikácija, IPA [kɫəsʲɪfʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.