классици́зм
Dấu sắc trên классици́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
классици́зм nghĩa là chủ nghĩa cổ điển.
Nghĩa của классици́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa cổ điển.
Biến cách của классици́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | классици́зм |
| Sinh cách кого? чего? | классици́зма |
| Tặng cách кому? чему? | классици́зму |
| Đối cách кого? что? | классици́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | классици́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | классици́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
классицизм nghĩa là gì?
классицизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cổ điển.
классицизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là классици́зм (phiên âm Latinh klassicízm, IPA [kɫəsʲɪˈt͡sɨzm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.