кла́ссный
Dấu sắc trên кла́ссный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кла́ссный nghĩa là lớp học, hạng nhất, ưu tú.
Nghĩa của кла́ссный
Tính từ
- Thuộc về lớp, lớp học.
- кла́ссный руководи́тель[giáo viên] chủ nhiệm lợp, giáo viên chính
- кла́ссная доска́bảng đen [của lớp]
- кла́ссная ко́мнатаphòng học, lớp học
- Hạng nhất, ưu tú.
- кла́ссный игро́кcầu thủ hạng nhất
Biến cách của кла́ссный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кла́ссный | кла́ссное | кла́ссная | кла́ссные |
| Sinh cách | кла́ссного | кла́ссного | кла́ссной | кла́ссных |
| Tặng cách | кла́ссному | кла́ссному | кла́ссной | кла́ссным |
| Đối cách | кла́ссный / кла́ссного | кла́ссное | кла́ссную | кла́ссные / кла́ссных |
| Công cụ cách | кла́ссным | кла́ссным | кла́ссной | кла́ссными |
| Giới cách | кла́ссном | кла́ссном | кла́ссной | кла́ссных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кла́ссный
Câu ví dụ với кла́ссный
- Не разговаривайте в классной комнате. Không được nói chuyện trong lớp học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2385300
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
классный nghĩa là gì?
классный (tính từ) nghĩa là lớp học, hạng nhất, ưu tú.
классный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кла́ссный (phiên âm Latinh klássnyj, IPA [ˈkɫasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.