TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кла́ссный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
klássnyj[ˈkɫasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кла́ссный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кла́ссный nghĩa là lớp học, hạng nhất, ưu tú.

Nghĩa của кла́ссный

Tính từ

  1. Thuộc về lớp, lớp học.
    • кла́ссный руководи́тель[giáo viên] chủ nhiệm lợp, giáo viên chính
    • кла́ссная доска́bảng đen [của lớp]
    • кла́ссная ко́мнатаphòng học, lớp học
  2. Hạng nhất, ưu tú.
    • кла́ссный игро́кcầu thủ hạng nhất

Biến cách của кла́ссный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкла́ссныйкла́ссноекла́сснаякла́ссные
Sinh cáchкла́ссногокла́ссногокла́сснойкла́ссных
Tặng cáchкла́ссномукла́ссномукла́сснойкла́ссным
Đối cáchкла́ссный / кла́ссногокла́ссноекла́сснуюкла́ссные / кла́ссных
Công cụ cáchкла́сснымкла́сснымкла́сснойкла́ссными
Giới cáchкла́ссномкла́ссномкла́сснойкла́ссных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của кла́ссный

Câu ví dụ với кла́ссный

  • Не разговаривайте в классной комнате. Không được nói chuyện trong lớp học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2385300

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

классный nghĩa là gì?

классный (tính từ) nghĩa là lớp học, hạng nhất, ưu tú.

классный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кла́ссный (phiên âm Latinh klássnyj, IPA [ˈkɫasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.