TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кла́ссовый

klássovyj[ˈkɫas(ː)əvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кла́ссовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кла́ссовый nghĩa là Thuộc về giai cấp.

Nghĩa của кла́ссовый

Tính từ

  1. Thuộc về giai cấp.
    • кла́ссовая борьба́[cuộc] đấu tranh giai cấp
    • кла́ссовые противоре́чия[những] mâu thuẫn giai cấp
    • кла́ссовый соста́вcơ cấu giai cấp, thành phần giai cấp
    • кла́ссовые разли́чияsự khác nhau (khác biệt) về giai cấp

Biến cách của кла́ссовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкла́ссовыйкла́ссовоекла́ссоваякла́ссовые
Sinh cáchкла́ссовогокла́ссовогокла́ссовойкла́ссовых
Tặng cáchкла́ссовомукла́ссовомукла́ссовойкла́ссовым
Đối cáchкла́ссовый / кла́ссовогокла́ссовоекла́ссовуюкла́ссовые / кла́ссовых
Công cụ cáchкла́ссовымкла́ссовымкла́ссовойкла́ссовыми
Giới cáchкла́ссовомкла́ссовомкла́ссовойкла́ссовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

классовый nghĩa là gì?

классовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về giai cấp.

классовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кла́ссовый (phiên âm Latinh klássovyj, IPA [ˈkɫas(ː)əvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.