кла́ссовый
Dấu sắc trên кла́ссовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кла́ссовый nghĩa là Thuộc về giai cấp.
Nghĩa của кла́ссовый
Tính từ
- Thuộc về giai cấp.
- кла́ссовая борьба́[cuộc] đấu tranh giai cấp
- кла́ссовые противоре́чия[những] mâu thuẫn giai cấp
- кла́ссовый соста́вcơ cấu giai cấp, thành phần giai cấp
- кла́ссовые разли́чияsự khác nhau (khác biệt) về giai cấp
Biến cách của кла́ссовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кла́ссовый | кла́ссовое | кла́ссовая | кла́ссовые |
| Sinh cách | кла́ссового | кла́ссового | кла́ссовой | кла́ссовых |
| Tặng cách | кла́ссовому | кла́ссовому | кла́ссовой | кла́ссовым |
| Đối cách | кла́ссовый / кла́ссового | кла́ссовое | кла́ссовую | кла́ссовые / кла́ссовых |
| Công cụ cách | кла́ссовым | кла́ссовым | кла́ссовой | кла́ссовыми |
| Giới cách | кла́ссовом | кла́ссовом | кла́ссовой | кла́ссовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
классовый nghĩa là gì?
классовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về giai cấp.
классовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кла́ссовый (phiên âm Latinh klássovyj, IPA [ˈkɫas(ː)əvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.