TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клеветни́ческий

klevetníčeskij[klʲɪvʲɪtʲˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên клеветни́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

клеветни́ческий nghĩa là vu oan, vu cáo.

Nghĩa của клеветни́ческий

Tính từ

  1. Có tính chất vu khống, vu oan, vu cáo.
    • клеветни́ческое обвине́ниеlời buộc tội có tính chất vu khống (vu oan giá họa)

Biến cách của клеветни́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchклеветни́ческийклеветни́ческоеклеветни́ческаяклеветни́ческие
Sinh cáchклеветни́ческогоклеветни́ческогоклеветни́ческойклеветни́ческих
Tặng cáchклеветни́ческомуклеветни́ческомуклеветни́ческойклеветни́ческим
Đối cáchклеветни́ческий / клеветни́ческогоклеветни́ческоеклеветни́ческуюклеветни́ческие / клеветни́ческих
Công cụ cáchклеветни́ческимклеветни́ческимклеветни́ческойклеветни́ческими
Giới cáchклеветни́ческомклеветни́ческомклеветни́ческойклеветни́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

клеветнический nghĩa là gì?

клеветнический (tính từ) nghĩa là vu oan, vu cáo.

клеветнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клеветни́ческий (phiên âm Latinh klevetníčeskij, IPA [klʲɪvʲɪtʲˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.