клеветни́ческий
Dấu sắc trên клеветни́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клеветни́ческий nghĩa là vu oan, vu cáo.
Nghĩa của клеветни́ческий
Tính từ
- Có tính chất vu khống, vu oan, vu cáo.
- клеветни́ческое обвине́ниеlời buộc tội có tính chất vu khống (vu oan giá họa)
Biến cách của клеветни́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | клеветни́ческий | клеветни́ческое | клеветни́ческая | клеветни́ческие |
| Sinh cách | клеветни́ческого | клеветни́ческого | клеветни́ческой | клеветни́ческих |
| Tặng cách | клеветни́ческому | клеветни́ческому | клеветни́ческой | клеветни́ческим |
| Đối cách | клеветни́ческий / клеветни́ческого | клеветни́ческое | клеветни́ческую | клеветни́ческие / клеветни́ческих |
| Công cụ cách | клеветни́ческим | клеветни́ческим | клеветни́ческой | клеветни́ческими |
| Giới cách | клеветни́ческом | клеветни́ческом | клеветни́ческой | клеветни́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
клеветнический nghĩa là gì?
клеветнический (tính từ) nghĩa là vu oan, vu cáo.
клеветнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клеветни́ческий (phiên âm Latinh klevetníčeskij, IPA [klʲɪvʲɪtʲˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.