клеево́й
klejevój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên клеево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клеево́й nghĩa là keo, cồn.
Nghĩa của клеево́й
Tính từ
- Thuộc về hồ, keo, cồn.
- клеева́я кра́скаkeo màu, sơn dính, sơn keo
Biến cách của клеево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | клеево́й | клеево́е | клеева́я | клеевы́е |
| Sinh cách | клеево́го | клеево́го | клеево́й | клеевы́х |
| Tặng cách | клеево́му | клеево́му | клеево́й | клеевы́м |
| Đối cách | клеево́й | клеево́е | клееву́ю | клеевы́е |
| Công cụ cách | клеевы́м | клеевы́м | клеево́й | клеевы́ми |
| Giới cách | клеево́м | клеево́м | клеево́й | клеевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
клеевой nghĩa là gì?
клеевой (tính từ) nghĩa là keo, cồn.
клеевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клеево́й (phiên âm Latinh klejevój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.