клевре́т
Dấu sắc trên клевре́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клевре́т nghĩa là đồng lõa, đồng phạm.
Nghĩa của клевре́т
Danh từ
- Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.
Biến cách của клевре́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клевре́т | клевре́ты |
| Sinh cách кого? чего? | клевре́та | клевре́тов |
| Tặng cách кому? чему? | клевре́ту | клевре́там |
| Đối cách кого? что? | клевре́та | клевре́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | клевре́том | клевре́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | клевре́те | клевре́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
клеврет nghĩa là gì?
клеврет (danh từ) nghĩa là đồng lõa, đồng phạm.
клеврет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клевре́т (phiên âm Latinh klevrét, IPA [klʲɪˈvrʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.