кле́йкость
giống cáibất động vật
kléjkostʹ[ˈklʲejkəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кле́йкость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кле́йкость nghĩa là dính.
Nghĩa của кле́йкость
Danh từ
- [Tính, độ] dính.
Biến cách của кле́йкость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кле́йкость | кле́йкости |
| Sinh cách кого? чего? | кле́йкости | кле́йкостей |
| Tặng cách кому? чему? | кле́йкости | кле́йкостям |
| Đối cách кого? что? | кле́йкость | кле́йкости |
| Công cụ cách кем? чем? | кле́йкостью | кле́йкостями |
| Giới cách о ком? о чём? | кле́йкости | кле́йкостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клейкость nghĩa là gì?
клейкость (danh từ) nghĩa là dính.
клейкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кле́йкость (phiên âm Latinh kléjkostʹ, IPA [ˈklʲejkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.