TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клеймёный

klejmjónyj giọng máy của trình duyệt

клеймёный nghĩa là có in dấu, đóng dấu.

Nghĩa của клеймёный

Tính từ

  1. Có in dấu, đóng dấu, đánh dấu; (о товаре) [có] nhãn hiệu.

Câu hỏi thường gặp

клеймёный nghĩa là gì?

клеймёный (tính từ) nghĩa là có in dấu, đóng dấu.

клеймёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клеймёный (phiên âm Latinh klejmjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.