клепа́льный
klepálʹnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên клепа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клепа́льный nghĩa là tán ri vê.
Nghĩa của клепа́льный
Tính từ
- Thuộc về tán đinh, tán ri vê.
- клепа́льная маши́на[cái] máy tán đinh, máy tán ri vê
Biến cách của клепа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | клепа́льный | клепа́льное | клепа́льная | клепа́льные |
| Sinh cách | клепа́льного | клепа́льного | клепа́льной | клепа́льных |
| Tặng cách | клепа́льному | клепа́льному | клепа́льной | клепа́льным |
| Đối cách | клепа́льный | клепа́льное | клепа́льную | клепа́льные |
| Công cụ cách | клепа́льным | клепа́льным | клепа́льной | клепа́льными |
| Giới cách | клепа́льном | клепа́льном | клепа́льной | клепа́льных |
| Dạng ngắn | клепа́лен | клепа́льно | клепа́льна | клепа́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
клепальный nghĩa là gì?
клепальный (tính từ) nghĩa là tán ri vê.
клепальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клепа́льный (phiên âm Latinh klepálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.