клеймо́
Dấu sắc trên клеймо́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клеймо́ nghĩa là dấu, dấu hiệu, nhãn hiệu.
Nghĩa của клеймо́
Danh từ
- знак Dấu, dấu hiệu.
- фабричное Nhãn hiệu.
- перен.tì, vết, tì vết
- клеймо́ позо́раvết nhơ, vết nhục, vết ô nhục
Biến cách của клеймо́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клеймо́ | кле́йма |
| Sinh cách кого? чего? | клейма́ | кле́йм |
| Tặng cách кому? чему? | клейму́ | кле́ймам |
| Đối cách кого? что? | клеймо́ | кле́йма |
| Công cụ cách кем? чем? | клеймо́м | кле́ймами |
| Giới cách о ком? о чём? | клейме́ | кле́ймах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của клеймо́
Câu hỏi thường gặp
клеймо nghĩa là gì?
клеймо (danh từ) nghĩa là dấu, dấu hiệu, nhãn hiệu.
клеймо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клеймо́ (phiên âm Latinh klejmó, IPA [klʲɪjˈmo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.