кле́йстер
Dấu sắc trên кле́йстер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кле́йстер nghĩa là hồ tinh bột, bột hồ.
Nghĩa của кле́йстер
Danh từ
- Hồ tinh bột, bột hồ, hồ.
Biến cách của кле́йстер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кле́йстер | кле́йстеры |
| Sinh cách кого? чего? | кле́йстера | кле́йстеров |
| Tặng cách кому? чему? | кле́йстеру | кле́йстерам |
| Đối cách кого? что? | кле́йстер | кле́йстеры |
| Công cụ cách кем? чем? | кле́йстером | кле́йстерами |
| Giới cách о ком? о чём? | кле́йстере | кле́йстерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клейстер nghĩa là gì?
клейстер (danh từ) nghĩa là hồ tinh bột, bột hồ.
клейстер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кле́йстер (phiên âm Latinh kléjster, IPA [ˈklʲejsʲtʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.