TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кле́тка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
klétka[ˈklʲetkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кле́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кле́тка nghĩa là chuồng, cũi, lồng, bu.

Nghĩa của кле́тка

Danh từ

  1. для зверей [cái] chuồng, cũi, chuồng thú.
  2. для птиц [cái] lồng, bu, lồng chim.
  3. на материи, шахматной доске и т. п. Ô, ô vuông.
    • в кле́ткуkẻ ô, kẻ ô vuông
  4. sinh học Tế bào.
    • строе́ние кле́тки[sự] cấu tạo tế bào
    • грудна́я клетка(giải phẫu) lồng ngực
    • ле́стничная клеткаbuồng cầu thang, hành lang thang gác

Biến cách của кле́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кле́ткакле́тки
Sinh cách кого? чего?кле́ткикле́ток
Tặng cách кому? чему?кле́ткекле́ткам
Đối cách кого? что?кле́ткукле́тки
Công cụ cách кем? чем?кле́ткойкле́тками
Giới cách о ком? о чём?кле́ткекле́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của кле́тка

Câu ví dụ với кле́тка

  • У оранжевых кошек одна клетка мозга на всех. Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13499762

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

клетка nghĩa là gì?

клетка (danh từ) nghĩa là chuồng, cũi, lồng, bu.

клетка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кле́тка (phiên âm Latinh klétka, IPA [ˈklʲetkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.