кле́тка
Dấu sắc trên кле́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кле́тка nghĩa là chuồng, cũi, lồng, bu.
Nghĩa của кле́тка
Danh từ
- для зверей [cái] chuồng, cũi, chuồng thú.
- для птиц [cái] lồng, bu, lồng chim.
- на материи, шахматной доске и т. п. Ô, ô vuông.
- в кле́ткуkẻ ô, kẻ ô vuông
- sinh học Tế bào.
- строе́ние кле́тки[sự] cấu tạo tế bào
- грудна́я клетка(giải phẫu) lồng ngực
- ле́стничная клеткаbuồng cầu thang, hành lang thang gác
Biến cách của кле́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кле́тка | кле́тки |
| Sinh cách кого? чего? | кле́тки | кле́ток |
| Tặng cách кому? чему? | кле́тке | кле́ткам |
| Đối cách кого? что? | кле́тку | кле́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | кле́ткой | кле́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | кле́тке | кле́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кле́тка
Câu ví dụ với кле́тка
- У оранжевых кошек одна клетка мозга на всех. Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13499762
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
клетка nghĩa là gì?
клетка (danh từ) nghĩa là chuồng, cũi, lồng, bu.
клетка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кле́тка (phiên âm Latinh klétka, IPA [ˈklʲetkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.