клептокра́тия
Dấu sắc trên клептокра́тия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клептокра́тия nghĩa là chế độ đạo tặc.
Nghĩa của клептокра́тия
Danh từ
- Chế độ đạo tặc.
Biến cách của клептокра́тия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клептокра́тия | клептокра́тии |
| Sinh cách кого? чего? | клептокра́тии | клептокра́тий |
| Tặng cách кому? чему? | клептокра́тии | клептокра́тиям |
| Đối cách кого? что? | клептокра́тию | клептокра́тии |
| Công cụ cách кем? чем? | клептокра́тией | клептокра́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | клептокра́тии | клептокра́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клептократия nghĩa là gì?
клептократия (danh từ) nghĩa là chế độ đạo tặc.
клептократия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клептокра́тия (phiên âm Latinh kleptokrátija, IPA [klʲɪptɐˈkratʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.