TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клерк

giống đựcđộng vật
klerk[klʲerk] giọng máy của trình duyệt

клерк nghĩa là nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư.

Nghĩa của клерк

Danh từ

  1. Nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư, người thư kí.

Biến cách của клерк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кле́рккле́рки
Sinh cách кого? чего?кле́ркакле́рков
Tặng cách кому? чему?кле́ркукле́ркам
Đối cách кого? что?кле́ркакле́рков
Công cụ cách кем? чем?кле́ркомкле́рками
Giới cách о ком? о чём?кле́ркекле́рках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

клерк nghĩa là gì?

клерк (danh từ) nghĩa là nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư.

клерк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клерк (phiên âm Latinh klerk, IPA [klʲerk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.