клерк
giống đựcđộng vật
klerk[klʲerk]
giọng máy của trình duyệt
клерк nghĩa là nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư.
Nghĩa của клерк
Danh từ
- Nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư, người thư kí.
Biến cách của клерк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кле́рк | кле́рки |
| Sinh cách кого? чего? | кле́рка | кле́рков |
| Tặng cách кому? чему? | кле́рку | кле́ркам |
| Đối cách кого? что? | кле́рка | кле́рков |
| Công cụ cách кем? чем? | кле́рком | кле́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | кле́рке | кле́рках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
клерк nghĩa là gì?
клерк (danh từ) nghĩa là nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư.
клерк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клерк (phiên âm Latinh klerk, IPA [klʲerk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.