клетча́тка
giống cáibất động vật
kletčátka[klʲɪˈt͡ɕatkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên клетча́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клетча́тка nghĩa là xen-luy-lô.
Nghĩa của клетча́тка
Danh từ
- Xenluloza, xenlulo, xen-luy-lô.
Biến cách của клетча́тка (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | клетча́тка |
| Sinh cách кого? чего? | клетча́тки |
| Tặng cách кому? чему? | клетча́тке |
| Đối cách кого? что? | клетча́тку |
| Công cụ cách кем? чем? | клетча́ткой |
| Giới cách о ком? о чём? | клетча́тке |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клетчатка nghĩa là gì?
клетчатка (danh từ) nghĩa là xen-luy-lô.
клетчатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клетча́тка (phiên âm Latinh kletčátka, IPA [klʲɪˈt͡ɕatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.