кле́тчатый
Dấu sắc trên кле́тчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кле́тчатый nghĩa là kẻ ô, kẻ ô vuông.
Nghĩa của кле́тчатый
Tính từ
- в клетку Kẻ ô, kẻ ô vuông.
- sinh học [có] tế bào.
Biến cách của кле́тчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кле́тчатый | кле́тчатое | кле́тчатая | кле́тчатые |
| Sinh cách | кле́тчатого | кле́тчатого | кле́тчатой | кле́тчатых |
| Tặng cách | кле́тчатому | кле́тчатому | кле́тчатой | кле́тчатым |
| Đối cách | кле́тчатый / кле́тчатого | кле́тчатое | кле́тчатую | кле́тчатые / кле́тчатых |
| Công cụ cách | кле́тчатым | кле́тчатым | кле́тчатой | кле́тчатыми |
| Giới cách | кле́тчатом | кле́тчатом | кле́тчатой | кле́тчатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кле́тчатый
Câu hỏi thường gặp
клетчатый nghĩa là gì?
клетчатый (tính từ) nghĩa là kẻ ô, kẻ ô vuông.
клетчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кле́тчатый (phiên âm Latinh klétčatyj, IPA [ˈklʲet͡ɕːɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.