клещеви́на
Dấu sắc trên клещеви́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клещеви́на nghĩa là cây thầu dầu, đu đủ tía.
Nghĩa của клещеви́на
Danh từ
- Cây thầu dầu, đu đủ tía, thù đủ tía, tỳ mặt (Ricinus communis).
Biến cách của клещеви́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клещеви́на | клещеви́ны |
| Sinh cách кого? чего? | клещеви́ны | клещеви́н |
| Tặng cách кому? чему? | клещеви́не | клещеви́нам |
| Đối cách кого? что? | клещеви́ну | клещеви́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | клещеви́ной | клещеви́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | клещеви́не | клещеви́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клещевина nghĩa là gì?
клещевина (danh từ) nghĩa là cây thầu dầu, đu đủ tía.
клещевина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клещеви́на (phiên âm Latinh kleščevína, IPA [klʲɪɕːɪˈvʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.