TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клеёнка

giống cáibất động vật
klejónka[klʲɪˈjɵnkə] giọng máy của trình duyệt

клеёнка nghĩa là vải sơn, vải dầu.

Nghĩa của клеёнка

Danh từ

  1. Vải sơn, vải dầu, ni lông.

Biến cách của клеёнка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?клеёнкаклеёнки
Sinh cách кого? чего?клеёнкиклеёнок
Tặng cách кому? чему?клеёнкеклеёнкам
Đối cách кого? что?клеёнкуклеёнки
Công cụ cách кем? чем?клеёнкойклеёнками
Giới cách о ком? о чём?клеёнкеклеёнках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

клеёнка nghĩa là gì?

клеёнка (danh từ) nghĩa là vải sơn, vải dầu.

клеёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клеёнка (phiên âm Latinh klejónka, IPA [klʲɪˈjɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.