клеёнка
giống cáibất động vật
klejónka[klʲɪˈjɵnkə]
giọng máy của trình duyệt
клеёнка nghĩa là vải sơn, vải dầu.
Nghĩa của клеёнка
Danh từ
- Vải sơn, vải dầu, ni lông.
Biến cách của клеёнка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клеёнка | клеёнки |
| Sinh cách кого? чего? | клеёнки | клеёнок |
| Tặng cách кому? чему? | клеёнке | клеёнкам |
| Đối cách кого? что? | клеёнку | клеёнки |
| Công cụ cách кем? чем? | клеёнкой | клеёнками |
| Giới cách о ком? о чём? | клеёнке | клеёнках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клеёнка nghĩa là gì?
клеёнка (danh từ) nghĩa là vải sơn, vải dầu.
клеёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клеёнка (phiên âm Latinh klejónka, IPA [klʲɪˈjɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.