клеёнчатый
klejónčatyj[klʲɪˈjɵnʲt͡ɕɪtɨj]
giọng máy của trình duyệt
клеёнчатый nghĩa là bằng vải sơn, vải dầu.
Nghĩa của клеёнчатый
Tính từ
- Bằng vải sơn, vải dầu, ni lông.
Biến cách của клеёнчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | клеёнчатый | клеёнчатое | клеёнчатая | клеёнчатые |
| Sinh cách | клеёнчатого | клеёнчатого | клеёнчатой | клеёнчатых |
| Tặng cách | клеёнчатому | клеёнчатому | клеёнчатой | клеёнчатым |
| Đối cách | клеёнчатый / клеёнчатого | клеёнчатое | клеёнчатую | клеёнчатые / клеёнчатых |
| Công cụ cách | клеёнчатым | клеёнчатым | клеёнчатой | клеёнчатыми |
| Giới cách | клеёнчатом | клеёнчатом | клеёнчатой | клеёнчатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
клеёнчатый nghĩa là gì?
клеёнчатый (tính từ) nghĩa là bằng vải sơn, vải dầu.
клеёнчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клеёнчатый (phiên âm Latinh klejónčatyj, IPA [klʲɪˈjɵnʲt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.