TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клеёнчатый

klejónčatyj[klʲɪˈjɵnʲt͡ɕɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

клеёнчатый nghĩa là bằng vải sơn, vải dầu.

Nghĩa của клеёнчатый

Tính từ

  1. Bằng vải sơn, vải dầu, ni lông.

Biến cách của клеёнчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchклеёнчатыйклеёнчатоеклеёнчатаяклеёнчатые
Sinh cáchклеёнчатогоклеёнчатогоклеёнчатойклеёнчатых
Tặng cáchклеёнчатомуклеёнчатомуклеёнчатойклеёнчатым
Đối cáchклеёнчатый / клеёнчатогоклеёнчатоеклеёнчатуюклеёнчатые / клеёнчатых
Công cụ cáchклеёнчатымклеёнчатымклеёнчатойклеёнчатыми
Giới cáchклеёнчатомклеёнчатомклеёнчатойклеёнчатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

клеёнчатый nghĩa là gì?

клеёнчатый (tính từ) nghĩa là bằng vải sơn, vải dầu.

клеёнчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клеёнчатый (phiên âm Latinh klejónčatyj, IPA [klʲɪˈjɵnʲt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.