клиенту́ра
Dấu sắc trên клиенту́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клиенту́ра nghĩa là khách hàng, bạn hàng.
Nghĩa của клиенту́ра
Danh từ
- Khách hàng, bạn hàng.
Biến cách của клиенту́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клиенту́ра | клиенту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | клиенту́ры | клиенту́р |
| Tặng cách кому? чему? | клиенту́ре | клиенту́рам |
| Đối cách кого? что? | клиенту́ру | клиенту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | клиенту́рой | клиенту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | клиенту́ре | клиенту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клиентура nghĩa là gì?
клиентура (danh từ) nghĩa là khách hàng, bạn hàng.
клиентура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клиенту́ра (phiên âm Latinh klijentúra, IPA [klʲɪ(j)ɪnˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.