кли́зма
Dấu sắc trên кли́зма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кли́зма nghĩa là rửa ruột, thụt ruột, bốc, thụt.
Nghĩa của кли́зма
Danh từ
- вливание [sự] rửa ruột, thụt ruột, thụt tháo.
- поста́вить кому́-л. кли́змуrửa ruột cho ai
- прибор [cái] bốc, thụt, ống thụt.
Biến cách của кли́зма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кли́зма | кли́змы |
| Sinh cách кого? чего? | кли́змы | кли́зм |
| Tặng cách кому? чему? | кли́зме | кли́змам |
| Đối cách кого? что? | кли́зму | кли́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | кли́змой | кли́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | кли́зме | кли́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клизма nghĩa là gì?
клизма (danh từ) nghĩa là rửa ruột, thụt ruột, bốc, thụt.
клизма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кли́зма (phiên âm Latinh klízma, IPA [ˈklʲizmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.