клик
giống đựcbất động vật
klik[klʲik]
giọng máy của trình duyệt
клик nghĩa là lượt nhấp chuột, lượt nhấn chuột.
Nghĩa của клик
Danh từ
- Lượt nhấp chuột, lượt nhấn chuột, lượt bấm chuột, lượt ấn chuột, lượt kích, cú nhấp chuột.
Biến cách của клик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кли́к | кли́ки |
| Sinh cách кого? чего? | кли́ка | кли́ков |
| Tặng cách кому? чему? | кли́ку | кли́кам |
| Đối cách кого? что? | кли́к | кли́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | кли́ком | кли́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | кли́ке | кли́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клик nghĩa là gì?
клик (danh từ) nghĩa là lượt nhấp chuột, lượt nhấn chuột.
клик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клик (phiên âm Latinh klik, IPA [klʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.