TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клик

giống đựcbất động vật
klik[klʲik] giọng máy của trình duyệt

клик nghĩa là lượt nhấp chuột, lượt nhấn chuột.

Nghĩa của клик

Danh từ

  1. Lượt nhấp chuột, lượt nhấn chuột, lượt bấm chuột, lượt ấn chuột, lượt kích, cú nhấp chuột.

Biến cách của клик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кли́ккли́ки
Sinh cách кого? чего?кли́какли́ков
Tặng cách кому? чему?кли́кукли́кам
Đối cách кого? что?кли́ккли́ки
Công cụ cách кем? чем?кли́комкли́ками
Giới cách о ком? о чём?кли́кекли́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

клик nghĩa là gì?

клик (danh từ) nghĩa là lượt nhấp chuột, lượt nhấn chuột.

клик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клик (phiên âm Latinh klik, IPA [klʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.