кли́макс
Dấu sắc trên кли́макс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кли́макс nghĩa là thời kỳ mãn kinh, tắt kinh.
Nghĩa của кли́макс
Danh từ
- Thời kỳ mãn kinh, tắt kinh, tuyệt kinh.
Biến cách của кли́макс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кли́макс | кли́максы |
| Sinh cách кого? чего? | кли́макса | кли́максов |
| Tặng cách кому? чему? | кли́максу | кли́максам |
| Đối cách кого? что? | кли́макс | кли́максы |
| Công cụ cách кем? чем? | кли́максом | кли́максами |
| Giới cách о ком? о чём? | кли́максе | кли́максах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
климакс nghĩa là gì?
климакс (danh từ) nghĩa là thời kỳ mãn kinh, tắt kinh.
климакс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кли́макс (phiên âm Latinh klímaks, IPA [ˈklʲiməks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.