климати́ческий
Dấu sắc trên климати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
климати́ческий nghĩa là Thuộc về khí hậu.
Nghĩa của климати́ческий
Tính từ
- Thuộc về khí hậu.
Biến cách của климати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | климати́ческий | климати́ческое | климати́ческая | климати́ческие |
| Sinh cách | климати́ческого | климати́ческого | климати́ческой | климати́ческих |
| Tặng cách | климати́ческому | климати́ческому | климати́ческой | климати́ческим |
| Đối cách | климати́ческий / климати́ческого | климати́ческое | климати́ческую | климати́ческие / климати́ческих |
| Công cụ cách | климати́ческим | климати́ческим | климати́ческой | климати́ческими |
| Giới cách | климати́ческом | климати́ческом | климати́ческой | климати́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của климати́ческий
Câu hỏi thường gặp
климатический nghĩa là gì?
климатический (tính từ) nghĩa là Thuộc về khí hậu.
климатический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là климати́ческий (phiên âm Latinh klimatíčeskij, IPA [klʲɪmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.