TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

климати́ческий

klimatíčeskij[klʲɪmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên климати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

климати́ческий nghĩa là Thuộc về khí hậu.

Nghĩa của климати́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về khí hậu.

Biến cách của климати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchклимати́ческийклимати́ческоеклимати́ческаяклимати́ческие
Sinh cáchклимати́ческогоклимати́ческогоклимати́ческойклимати́ческих
Tặng cáchклимати́ческомуклимати́ческомуклимати́ческойклимати́ческим
Đối cáchклимати́ческий / климати́ческогоклимати́ческоеклимати́ческуюклимати́ческие / климати́ческих
Công cụ cáchклимати́ческимклимати́ческимклимати́ческойклимати́ческими
Giới cáchклимати́ческомклимати́ческомклимати́ческойклимати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của климати́ческий

Câu hỏi thường gặp

климатический nghĩa là gì?

климатический (tính từ) nghĩa là Thuộc về khí hậu.

климатический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là климати́ческий (phiên âm Latinh klimatíčeskij, IPA [klʲɪmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.