TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клин

giống đựcbất động vật
klin[klʲin] giọng máy của trình duyệt

клин nghĩa là cái nêm, chèn, mảnh đất, mảnh ruộng.

Nghĩa của клин

Danh từ

  1. Cái nêm, chèn, chêm.
    • загна́ть клин в бревно́đóng nêm vào gỗ
    • перен.mũi tung thâm, mũi thọc sâu, mũi dao nhọn
  2. участок земли Mảnh (miếng, vạt, lô) đất, mảnh (miếng, vạt chân) ruộng.
  3. матери Miếng chèn.

Biến cách của клин (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кли́нкли́нья
Sinh cách кого? чего?кли́накли́ньев
Tặng cách кому? чему?кли́нукли́ньям
Đối cách кого? что?кли́нкли́нья
Công cụ cách кем? чем?кли́номкли́ньями
Giới cách о ком? о чём?кли́некли́ньях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với клин

Đồng nghĩa

Họ từ của клин

Câu ví dụ với клин

  • На нём свет клином не сошёлся. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455240
  • На ней свет клином не сошёлся. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3868125
  • Не горюй, Джон. На ней свет клином не сошёлся. Vui lên nào John. Ngoài biển thiếu gì cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11481917

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

клин nghĩa là gì?

клин (danh từ) nghĩa là cái nêm, chèn, mảnh đất, mảnh ruộng.

клин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клин (phiên âm Latinh klin, IPA [klʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.