клин
клин nghĩa là cái nêm, chèn, mảnh đất, mảnh ruộng.
Nghĩa của клин
Danh từ
- Cái nêm, chèn, chêm.
- загна́ть клин в бревно́đóng nêm vào gỗ
- перен.mũi tung thâm, mũi thọc sâu, mũi dao nhọn
- участок земли Mảnh (miếng, vạt, lô) đất, mảnh (miếng, vạt chân) ruộng.
- матери Miếng chèn.
Biến cách của клин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кли́н | кли́нья |
| Sinh cách кого? чего? | кли́на | кли́ньев |
| Tặng cách кому? чему? | кли́ну | кли́ньям |
| Đối cách кого? что? | кли́н | кли́нья |
| Công cụ cách кем? чем? | кли́ном | кли́ньями |
| Giới cách о ком? о чём? | кли́не | кли́ньях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với клин
Đồng nghĩa
Họ từ của клин
Câu ví dụ với клин
- На нём свет клином не сошёлся. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455240
- На ней свет клином не сошёлся. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3868125
- Не горюй, Джон. На ней свет клином не сошёлся. Vui lên nào John. Ngoài biển thiếu gì cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11481917
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
клин nghĩa là gì?
клин (danh từ) nghĩa là cái nêm, chèn, mảnh đất, mảnh ruộng.
клин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клин (phiên âm Latinh klin, IPA [klʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.