клини́ческий
Dấu sắc trên клини́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клини́ческий nghĩa là bệnh viện thực hành, bênh khoa.
Nghĩa của клини́ческий
Tính từ
- Thuộc về lâm sàng, bệnh viện thực hành, bênh khoa.
Biến cách của клини́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | клини́ческий | клини́ческое | клини́ческая | клини́ческие |
| Sinh cách | клини́ческого | клини́ческого | клини́ческой | клини́ческих |
| Tặng cách | клини́ческому | клини́ческому | клини́ческой | клини́ческим |
| Đối cách | клини́ческий / клини́ческого | клини́ческое | клини́ческую | клини́ческие / клини́ческих |
| Công cụ cách | клини́ческим | клини́ческим | клини́ческой | клини́ческими |
| Giới cách | клини́ческом | клини́ческом | клини́ческой | клини́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
клинический nghĩa là gì?
клинический (tính từ) nghĩa là bệnh viện thực hành, bênh khoa.
клинический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клини́ческий (phiên âm Latinh kliníčeskij, IPA [klʲɪˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.