TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клини́ческий

kliníčeskij[klʲɪˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên клини́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

клини́ческий nghĩa là bệnh viện thực hành, bênh khoa.

Nghĩa của клини́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về lâm sàng, bệnh viện thực hành, bênh khoa.

Biến cách của клини́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchклини́ческийклини́ческоеклини́ческаяклини́ческие
Sinh cáchклини́ческогоклини́ческогоклини́ческойклини́ческих
Tặng cáchклини́ческомуклини́ческомуклини́ческойклини́ческим
Đối cáchклини́ческий / клини́ческогоклини́ческоеклини́ческуюклини́ческие / клини́ческих
Công cụ cáchклини́ческимклини́ческимклини́ческойклини́ческими
Giới cáchклини́ческомклини́ческомклини́ческойклини́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

клинический nghĩa là gì?

клинический (tính từ) nghĩa là bệnh viện thực hành, bênh khoa.

клинический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клини́ческий (phiên âm Latinh kliníčeskij, IPA [klʲɪˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.