кли́ника
Dấu sắc trên кли́ника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кли́ника nghĩa là bệnh viện thực hành, bệnh khoa.
Nghĩa của кли́ника
Danh từ
- Bệnh viện thực hành, bệnh khoa [lâm sàng].
- лечь в кли́никуnằm bệnh viện
Biến cách của кли́ника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кли́ника | кли́ники |
| Sinh cách кого? чего? | кли́ники | кли́ник |
| Tặng cách кому? чему? | кли́нике | кли́никам |
| Đối cách кого? что? | кли́нику | кли́ники |
| Công cụ cách кем? чем? | кли́никой | кли́никами |
| Giới cách о ком? о чём? | кли́нике | кли́никах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кли́ника
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
клиника nghĩa là gì?
клиника (danh từ) nghĩa là bệnh viện thực hành, bệnh khoa.
клиника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кли́ника (phiên âm Latinh klínika, IPA [ˈklʲinʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.