клинообра́зный
Dấu sắc trên клинообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клинообра́зный nghĩa là có hình nêm.
Nghĩa của клинообра́зный
Tính từ
- Có hình nêm, dạng nêm.
- клинообра́зные письмена́văn tự dạng nêm, chữ hình nêm, chữ hình góc, tiết hình văn tự
Biến cách của клинообра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | клинообра́зный | клинообра́зное | клинообра́зная | клинообра́зные |
| Sinh cách | клинообра́зного | клинообра́зного | клинообра́зной | клинообра́зных |
| Tặng cách | клинообра́зному | клинообра́зному | клинообра́зной | клинообра́зным |
| Đối cách | клинообра́зный | клинообра́зное | клинообра́зную | клинообра́зные |
| Công cụ cách | клинообра́зным | клинообра́зным | клинообра́зной | клинообра́зными |
| Giới cách | клинообра́зном | клинообра́зном | клинообра́зной | клинообра́зных |
| Dạng ngắn | клинообра́зен | клинообра́зно | клинообра́зна | клинообра́зны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
клинообразный nghĩa là gì?
клинообразный (tính từ) nghĩa là có hình nêm.
клинообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клинообра́зный (phiên âm Latinh klinoobráznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.