TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клинообра́зный

klinoobráznyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên клинообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

клинообра́зный nghĩa là có hình nêm.

Nghĩa của клинообра́зный

Tính từ

  1. Có hình nêm, dạng nêm.
    • клинообра́зные письмена́văn tự dạng nêm, chữ hình nêm, chữ hình góc, tiết hình văn tự

Biến cách của клинообра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchклинообра́зныйклинообра́зноеклинообра́знаяклинообра́зные
Sinh cáchклинообра́зногоклинообра́зногоклинообра́знойклинообра́зных
Tặng cáchклинообра́зномуклинообра́зномуклинообра́знойклинообра́зным
Đối cáchклинообра́зныйклинообра́зноеклинообра́знуюклинообра́зные
Công cụ cáchклинообра́знымклинообра́знымклинообра́знойклинообра́зными
Giới cáchклинообра́зномклинообра́зномклинообра́знойклинообра́зных
Dạng ngắnклинообра́зенклинообра́зноклинообра́знаклинообра́зны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

клинообразный nghĩa là gì?

клинообразный (tính từ) nghĩa là có hình nêm.

клинообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клинообра́зный (phiên âm Latinh klinoobráznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.