TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клич

giống đựcbất động vật
klič[klʲit͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

клич nghĩa là lời kêu gọi, hiệu triệu.

Nghĩa của клич

Danh từ

  1. Lời kêu gọi, hiệu triệu.
    • кли́кнуть кличkêu goi, hiệu triệu

Biến cách của клич (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кли́чкли́чи
Sinh cách кого? чего?кли́чакли́чей
Tặng cách кому? чему?кли́чукли́чам
Đối cách кого? что?кли́чкли́чи
Công cụ cách кем? чем?кли́чемкли́чами
Giới cách о ком? о чём?кли́чекли́чах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

клич nghĩa là gì?

клич (danh từ) nghĩa là lời kêu gọi, hiệu triệu.

клич đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клич (phiên âm Latinh klič, IPA [klʲit͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.