клич
giống đựcbất động vật
klič[klʲit͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
клич nghĩa là lời kêu gọi, hiệu triệu.
Nghĩa của клич
Danh từ
- Lời kêu gọi, hiệu triệu.
- кли́кнуть кличkêu goi, hiệu triệu
Biến cách của клич (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кли́ч | кли́чи |
| Sinh cách кого? чего? | кли́ча | кли́чей |
| Tặng cách кому? чему? | кли́чу | кли́чам |
| Đối cách кого? что? | кли́ч | кли́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | кли́чем | кли́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | кли́че | кли́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клич nghĩa là gì?
клич (danh từ) nghĩa là lời kêu gọi, hiệu triệu.
клич đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клич (phiên âm Latinh klič, IPA [klʲit͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.