кли́тор
giống đựcbất động vật
klítor[ˈklʲitər]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кли́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кли́тор nghĩa là âm vật, âm hạch.
Nghĩa của кли́тор
Danh từ
- Âm vật, âm hạch.
Biến cách của кли́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кли́тор | кли́торы |
| Sinh cách кого? чего? | кли́тора | кли́торов |
| Tặng cách кому? чему? | кли́тору | кли́торам |
| Đối cách кого? что? | кли́тор | кли́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | кли́тором | кли́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | кли́торе | кли́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клитор nghĩa là gì?
клитор (danh từ) nghĩa là âm vật, âm hạch.
клитор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кли́тор (phiên âm Latinh klítor, IPA [ˈklʲitər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.