TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кли́чка

giống cáibất động vật
klíčka[ˈklʲit͡ɕkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кли́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кли́чка nghĩa là tên, bí danh.

Nghĩa của кли́чка

Danh từ

  1. животного Tên.
  2. прозвище Tên riêng, tên lóng, bí danh.
  3. в шутку Tên gọi đùa.
  4. в насмешку Tên nhạo.
    • конспирати́вная кличкаbí danh
    • парти́йная кличкаbí danh trong đảng

Biến cách của кли́чка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кли́чкакли́чки
Sinh cách кого? чего?кли́чкикли́чек
Tặng cách кому? чему?кли́чкекли́чкам
Đối cách кого? что?кли́чкукли́чки
Công cụ cách кем? чем?кли́чкойкли́чками
Giới cách о ком? о чём?кли́чкекли́чках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кли́чка

Đồng nghĩa

Họ từ của кли́чка

Câu ví dụ với кли́чка

  • У Тома есть собака по кличке Печенька. Tom có một con chó tên là Cookie. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6481283
  • У Тома есть собака по кличке Куки. Tom có một con chó tên là Cookie. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9773132

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кличка nghĩa là gì?

кличка (danh từ) nghĩa là tên, bí danh.

кличка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кли́чка (phiên âm Latinh klíčka, IPA [ˈklʲit͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.