кли́чка
Dấu sắc trên кли́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кли́чка nghĩa là tên, bí danh.
Nghĩa của кли́чка
Danh từ
- животного Tên.
- прозвище Tên riêng, tên lóng, bí danh.
- в шутку Tên gọi đùa.
- в насмешку Tên nhạo.
- конспирати́вная кличкаbí danh
- парти́йная кличкаbí danh trong đảng
Biến cách của кли́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кли́чка | кли́чки |
| Sinh cách кого? чего? | кли́чки | кли́чек |
| Tặng cách кому? чему? | кли́чке | кли́чкам |
| Đối cách кого? что? | кли́чку | кли́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | кли́чкой | кли́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | кли́чке | кли́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кли́чка
Đồng nghĩa
Họ từ của кли́чка
Câu ví dụ với кли́чка
- У Тома есть собака по кличке Печенька. Tom có một con chó tên là Cookie. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6481283
- У Тома есть собака по кличке Куки. Tom có một con chó tên là Cookie. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9773132
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кличка nghĩa là gì?
кличка (danh từ) nghĩa là tên, bí danh.
кличка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кли́чка (phiên âm Latinh klíčka, IPA [ˈklʲit͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.