клоа́ка
giống cáibất động vật
kloáka[kɫɐˈakə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên клоа́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клоа́ка nghĩa là huyệt, lỗ huyệt.
Nghĩa của клоа́ка
Danh từ
- Huyệt, lỗ huyệt.
Biến cách của клоа́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клоа́ка | клоа́ки |
| Sinh cách кого? чего? | клоа́ки | клоа́к |
| Tặng cách кому? чему? | клоа́ке | клоа́кам |
| Đối cách кого? что? | клоа́ку | клоа́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | клоа́кой | клоа́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | клоа́ке | клоа́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клоака nghĩa là gì?
клоака (danh từ) nghĩa là huyệt, lỗ huyệt.
клоака đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клоа́ка (phiên âm Latinh kloáka, IPA [kɫɐˈakə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.