TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клок

giống đựcbất động vật
klok[kɫok] giọng máy của trình duyệt

клок nghĩa là dúm, mớ, mảnh, miếng.

Nghĩa của клок

Danh từ

  1. Dúm, mớ, nắm.
    • клок воло́сdúm (nạm, nắm) tóc
    • клок ше́рстиchùm (nạm, nắm) lông
  2. обрывок, кусок Mảnh, miếng, rẻo, mẩu, vụn, mụn.
    • клок пла́тьяmụn áo
    • разорва́ть что́-л. в кло́чьяxé tan cái gì, xé nát cái gì ra từng mảnh

Biến cách của клок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кло́ккло́чья
Sinh cách кого? чего?клока́кло́чьев
Tặng cách кому? чему?клоку́кло́чьям
Đối cách кого? что?кло́ккло́чья
Công cụ cách кем? чем?клоко́мкло́чьями
Giới cách о ком? о чём?клоке́кло́чьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của клок

Câu hỏi thường gặp

клок nghĩa là gì?

клок (danh từ) nghĩa là dúm, mớ, mảnh, miếng.

клок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клок (phiên âm Latinh klok, IPA [kɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.