клок
giống đựcbất động vật
klok[kɫok]
giọng máy của trình duyệt
клок nghĩa là dúm, mớ, mảnh, miếng.
Nghĩa của клок
Danh từ
- Dúm, mớ, nắm.
- клок воло́сdúm (nạm, nắm) tóc
- клок ше́рстиchùm (nạm, nắm) lông
- обрывок, кусок Mảnh, miếng, rẻo, mẩu, vụn, mụn.
- клок пла́тьяmụn áo
- разорва́ть что́-л. в кло́чьяxé tan cái gì, xé nát cái gì ra từng mảnh
Biến cách của клок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кло́к | кло́чья |
| Sinh cách кого? чего? | клока́ | кло́чьев |
| Tặng cách кому? чему? | клоку́ | кло́чьям |
| Đối cách кого? что? | кло́к | кло́чья |
| Công cụ cách кем? чем? | клоко́м | кло́чьями |
| Giới cách о ком? о чём? | клоке́ | кло́чьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của клок
Câu hỏi thường gặp
клок nghĩa là gì?
клок (danh từ) nghĩa là dúm, mớ, mảnh, miếng.
клок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клок (phiên âm Latinh klok, IPA [kɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.