клокота́ть
Dấu sắc trên клокота́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клокота́ть nghĩa là ầm ầm, sùng sục.
Nghĩa của клокота́ть
Động từ
- бурлить-о море, реке и т. п. [réo] ầm ầm.
- при кипении [sôi] sùng sục.
- в горле [kêu] khò khè.
- в груди и т. п. [kêu] ục ục, ùng ục.
- перен.sôi sục, rạo rực
- в нём клоко́чет гневanh ta sôi tiết lên
- ра́дость клокота́ла в нёмanh ấy rạo rực niềm vui
Chia động từ клокота́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | клокочу́ |
| ты | клоко́чешь |
| он / она́ / оно́ | клоко́чет |
| мы | клоко́чем |
| вы | клоко́чете |
| они́ | клоко́чут |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + клокотать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | клокота́л |
| Giống cái (она́) | клокота́ла |
| Giống trung (оно́) | клокота́ло |
| Số nhiều (они́) | клокота́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | клокочи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | клокочи́те |
Câu hỏi thường gặp
клокотать nghĩa là gì?
клокотать (động từ) nghĩa là ầm ầm, sùng sục.
клокотать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клокота́ть (phiên âm Latinh klokotátʹ, IPA [kɫəkɐˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.