TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клокота́ть

thể chưa hoàn thành
klokotátʹ[kɫəkɐˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên клокота́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

клокота́ть nghĩa là ầm ầm, sùng sục.

Nghĩa của клокота́ть

Động từ

  1. бурлить-о море, реке и т. п. [réo] ầm ầm.
  2. при кипении [sôi] sùng sục.
  3. в горле [kêu] khò khè.
  4. в груди и т. п. [kêu] ục ục, ùng ục.
    • перен.sôi sục, rạo rực
    • в нём клоко́чет гневanh ta sôi tiết lên
    • ра́дость клокота́ла в нёмanh ấy rạo rực niềm vui

Chia động từ клокота́ть

NgôiHiện tại
яклокочу́
тыклоко́чешь
он / она́ / оно́клоко́чет
мыклоко́чем
выклоко́чете
они́клоко́чут

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + клокотать.

Quá khứ

Giống đực (он)клокота́л
Giống cái (она́)клокота́ла
Giống trung (оно́)клокота́ло
Số nhiều (они́)клокота́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)клокочи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)клокочи́те

Câu hỏi thường gặp

клокотать nghĩa là gì?

клокотать (động từ) nghĩa là ầm ầm, sùng sục.

клокотать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клокота́ть (phiên âm Latinh klokotátʹ, IPA [kɫəkɐˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.