клон
giống đựcđộng vật
klon[kɫon]
giọng máy của trình duyệt
клон nghĩa là bản sao.
Nghĩa của клон
Danh từ
- Bản sao.
Biến cách của клон (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кло́н | кло́ны |
| Sinh cách кого? чего? | кло́на | кло́нов |
| Tặng cách кому? чему? | кло́ну | кло́нам |
| Đối cách кого? что? | кло́на | кло́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | кло́ном | кло́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | кло́не | кло́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
клон nghĩa là gì?
клон (danh từ) nghĩa là bản sao.
клон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клон (phiên âm Latinh klon, IPA [kɫon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.