TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клон

giống đựcđộng vật
klon[kɫon] giọng máy của trình duyệt

клон nghĩa là bản sao.

Nghĩa của клон

Danh từ

  1. Bản sao.

Biến cách của клон (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кло́нкло́ны
Sinh cách кого? чего?кло́накло́нов
Tặng cách кому? чему?кло́нукло́нам
Đối cách кого? что?кло́накло́нов
Công cụ cách кем? чем?кло́номкло́нами
Giới cách о ком? о чём?кло́некло́нах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

клон nghĩa là gì?

клон (danh từ) nghĩa là bản sao.

клон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клон (phiên âm Latinh klon, IPA [kɫon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.