клони́рование
Dấu sắc trên клони́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клони́рование nghĩa là dòng hoá.
Nghĩa của клони́рование
Danh từ
- Dòng hoá.
Biến cách của клони́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клони́рование | клони́рования |
| Sinh cách кого? чего? | клони́рования | клони́рований |
| Tặng cách кому? чему? | клони́рованию | клони́рованиям |
| Đối cách кого? что? | клони́рование | клони́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | клони́рованием | клони́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | клони́ровании | клони́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клонирование nghĩa là gì?
клонирование (danh từ) nghĩa là dòng hoá.
клонирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клони́рование (phiên âm Latinh klonírovanije, IPA [kɫɐˈnʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.