клюв
giống đựcbất động vật
kljuv[klʲuf]
giọng máy của trình duyệt
клюв nghĩa là mỏ, mỏ chim.
Nghĩa của клюв
Danh từ
- Mỏ, mỏ chim.
Biến cách của клюв (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клю́в | клю́вы |
| Sinh cách кого? чего? | клю́ва | клю́вов |
| Tặng cách кому? чему? | клю́ву | клю́вам |
| Đối cách кого? что? | клю́в | клю́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | клю́вом | клю́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | клю́ве | клю́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клюв nghĩa là gì?
клюв (danh từ) nghĩa là mỏ, mỏ chim.
клюв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клюв (phiên âm Latinh kljuv, IPA [klʲuf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.