ключево́й
Dấu sắc trên ключево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ключево́й nghĩa là then chốt, chủ chốt.
Nghĩa của ключево́й
Tính từ
- Then chốt, chủ chốt, mấu chốt (ключево́й моме́нт — điểm then chốt); (thuộc) chìa khoá; (thuộc) suối, nguồn (nước).
Biến cách của ключево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ключево́й | ключево́е | ключева́я | ключевы́е |
| Sinh cách | ключево́го | ключево́го | ключево́й | ключевы́х |
| Tặng cách | ключево́му | ключево́му | ключево́й | ключевы́м |
| Đối cách | ключево́й / ключево́го | ключево́е | ключеву́ю | ключевы́е / ключевы́х |
| Công cụ cách | ключевы́м | ключевы́м | ключево́й | ключевы́ми |
| Giới cách | ключево́м | ключево́м | ключево́й | ключевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ключевой nghĩa là gì?
ключевой (tính từ) nghĩa là then chốt, chủ chốt.
ключевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ключево́й (phiên âm Latinh ključevój, IPA [klʲʉt͡ɕɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.