кля́кса
giống cáibất động vật
kljáksa[ˈklʲaksə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кля́кса chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кля́кса nghĩa là vết mực.
Nghĩa của кля́кса
Danh từ
- Vết (giọt, chấm) mực.
- посади́ть кля́ксуvấy một giọt mực
Biến cách của кля́кса (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кля́кса | кля́ксы |
| Sinh cách кого? чего? | кля́ксы | кля́кс |
| Tặng cách кому? чему? | кля́ксе | кля́ксам |
| Đối cách кого? что? | кля́ксу | кля́ксы |
| Công cụ cách кем? чем? | кля́ксой | кля́ксами |
| Giới cách о ком? о чём? | кля́ксе | кля́ксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клякса nghĩa là gì?
клякса (danh từ) nghĩa là vết mực.
клякса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кля́кса (phiên âm Latinh kljáksa, IPA [ˈklʲaksə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.