кляп
giống đựcbất động vật
kljap[klʲap]
giọng máy của trình duyệt
кляп nghĩa là ngáng miệng, giẻ nhét mồm, giẻ bịt miệng.
Nghĩa của кляп
Danh từ
- из куска дерева [cái] ngáng miệng.
- из тряпки Giẻ nhét mồm, giẻ bịt miệng, dàm.
- засу́нуть кляп в ротnhét giẻ vào mịệng, ngáng miệng, bịt họng
Biến cách của кляп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кля́п | кля́пы |
| Sinh cách кого? чего? | кля́па | кля́пов |
| Tặng cách кому? чему? | кля́пу | кля́пам |
| Đối cách кого? что? | кля́п | кля́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | кля́пом | кля́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | кля́пе | кля́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кляп nghĩa là gì?
кляп (danh từ) nghĩa là ngáng miệng, giẻ nhét mồm, giẻ bịt miệng.
кляп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кляп (phiên âm Latinh kljap, IPA [klʲap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.