TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кля́тва

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kljátva[ˈklʲatvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кля́тва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кля́тва nghĩa là lời thề, tuyên thệ.

Nghĩa của кля́тва

Danh từ

  1. Lời thề, tuyên thệ, thề nguyền, minh thệ.
    • дать кля́твуthề, tuyên thệ, phát thệ
    • взять кля́тву с кого́-л.bắt ai thề
    • нару́шить кля́твуvi phạm (làm trái, phản lại) lời thề, bội thệ, bội minh

Biến cách của кля́тва (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кля́твакля́твы
Sinh cách кого? чего?кля́твыкля́тв
Tặng cách кому? чему?кля́твекля́твам
Đối cách кого? что?кля́твукля́твы
Công cụ cách кем? чем?кля́твойкля́твами
Giới cách о ком? о чём?кля́твекля́твах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với кля́тва

  • Врач нарушил клятву Гиппократа. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822843

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

клятва nghĩa là gì?

клятва (danh từ) nghĩa là lời thề, tuyên thệ.

клятва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кля́тва (phiên âm Latinh kljátva, IPA [ˈklʲatvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.