кля́уза
Dấu sắc trên кля́уза chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кля́уза nghĩa là tố giác, cáo giác, vu khống, vu oan.
Nghĩa của кля́уза
Danh từ
- донос [sự, lời] tố giác, cáo giác.
- клевета [sự, lời] vu khống, vu oan, vu cáo, nói điêu.
Biến cách của кля́уза (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кля́уза | кля́узы |
| Sinh cách кого? чего? | кля́узы | кля́уз |
| Tặng cách кому? чему? | кля́узе | кля́узам |
| Đối cách кого? что? | кля́узу | кля́узы |
| Công cụ cách кем? чем? | кля́узой | кля́узами |
| Giới cách о ком? о чём? | кля́узе | кля́узах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кляуза nghĩa là gì?
кляуза (danh từ) nghĩa là tố giác, cáo giác, vu khống, vu oan.
кляуза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кля́уза (phiên âm Latinh kljáuza); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.