кля́узный
Dấu sắc trên кля́узный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кля́узный nghĩa là điêu toa, điêu ngoa.
Nghĩa của кля́узный
Tính từ
- Điêu toa, điêu ngoa, điêu ác, gian trá.
- кля́узное де́лоvụ gian trá, công việc đầy mánh khóe đen tối
- кля́узный челове́кcon người điêu toa, kẻ đâm bị thóc, chọc bị gạo, thầy giùi
Biến cách của кля́узный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кля́узный | кля́узное | кля́узная | кля́узные |
| Sinh cách | кля́узного | кля́узного | кля́узной | кля́узных |
| Tặng cách | кля́узному | кля́узному | кля́узной | кля́узным |
| Đối cách | кля́узный | кля́узное | кля́узную | кля́узные |
| Công cụ cách | кля́узным | кля́узным | кля́узной | кля́узными |
| Giới cách | кля́узном | кля́узном | кля́узной | кля́узных |
| Dạng ngắn | кля́узен | кля́узно | кля́узна | кля́узны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кляузный nghĩa là gì?
кляузный (tính từ) nghĩa là điêu toa, điêu ngoa.
кляузный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кля́узный (phiên âm Latinh kljáuznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.