TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кля́узный

kljáuznyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кля́узный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кля́узный nghĩa là điêu toa, điêu ngoa.

Nghĩa của кля́узный

Tính từ

  1. Điêu toa, điêu ngoa, điêu ác, gian trá.
    • кля́узное де́лоvụ gian trá, công việc đầy mánh khóe đen tối
    • кля́узный челове́кcon người điêu toa, kẻ đâm bị thóc, chọc bị gạo, thầy giùi

Biến cách của кля́узный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкля́узныйкля́узноекля́узнаякля́узные
Sinh cáchкля́узногокля́узногокля́узнойкля́узных
Tặng cáchкля́узномукля́узномукля́узнойкля́узным
Đối cáchкля́узныйкля́узноекля́узнуюкля́узные
Công cụ cáchкля́узнымкля́узнымкля́узнойкля́узными
Giới cáchкля́узномкля́узномкля́узнойкля́узных
Dạng ngắnкля́узенкля́узнокля́узнакля́узны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кляузный nghĩa là gì?

кляузный (tính từ) nghĩa là điêu toa, điêu ngoa.

кляузный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кля́узный (phiên âm Latinh kljáuznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.