клён
giống đựcbất động vật
kljon[klʲɵn]
giọng máy của trình duyệt
клён nghĩa là cây phong, thích.
Nghĩa của клён
Danh từ
- Cây phong, thích (Acer).
Biến cách của клён (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клён | клёны |
| Sinh cách кого? чего? | клёна | клёнов |
| Tặng cách кому? чему? | клёну | клёнам |
| Đối cách кого? что? | клён | клёны |
| Công cụ cách кем? чем? | клёном | клёнами |
| Giới cách о ком? о чём? | клёне | клёнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клён nghĩa là gì?
клён (danh từ) nghĩa là cây phong, thích.
клён đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клён (phiên âm Latinh kljon, IPA [klʲɵn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.