TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клён

giống đựcbất động vật
kljon[klʲɵn] giọng máy của trình duyệt

клён nghĩa là cây phong, thích.

Nghĩa của клён

Danh từ

  1. Cây phong, thích (Acer).

Biến cách của клён (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?клёнклёны
Sinh cách кого? чего?клёнаклёнов
Tặng cách кому? чему?клёнуклёнам
Đối cách кого? что?клёнклёны
Công cụ cách кем? чем?клёномклёнами
Giới cách о ком? о чём?клёнеклёнах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

клён nghĩa là gì?

клён (danh từ) nghĩa là cây phong, thích.

клён đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клён (phiên âm Latinh kljon, IPA [klʲɵn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.