клёвый
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kljóvyj[ˈklʲɵvɨj]
giọng máy của trình duyệt
клёвый nghĩa là tuyệt vời, tuyệt cú mèo.
Nghĩa của клёвый
Tính từ
- Tuyệt vời, tuyệt cú mèo.
Biến cách của клёвый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | клёвый | клёвое | клёвая | клёвые |
| Sinh cách | клёвого | клёвого | клёвой | клёвых |
| Tặng cách | клёвому | клёвому | клёвой | клёвым |
| Đối cách | клёвый / клёвого | клёвое | клёвую | клёвые / клёвых |
| Công cụ cách | клёвым | клёвым | клёвой | клёвыми |
| Giới cách | клёвом | клёвом | клёвой | клёвых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của клёвый
| So sánh hơn | (по)клёвее |
| So sánh nhất | са́мый клёвый |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với клёвый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
клёвый nghĩa là gì?
клёвый (tính từ) nghĩa là tuyệt vời, tuyệt cú mèo.
клёвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клёвый (phiên âm Latinh kljóvyj, IPA [ˈklʲɵvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.