TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клёвый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kljóvyj[ˈklʲɵvɨj] giọng máy của trình duyệt

клёвый nghĩa là tuyệt vời, tuyệt cú mèo.

Nghĩa của клёвый

Tính từ

  1. Tuyệt vời, tuyệt cú mèo.

Biến cách của клёвый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchклёвыйклёвоеклёваяклёвые
Sinh cáchклёвогоклёвогоклёвойклёвых
Tặng cáchклёвомуклёвомуклёвойклёвым
Đối cáchклёвый / клёвогоклёвоеклёвуюклёвые / клёвых
Công cụ cáchклёвымклёвымклёвойклёвыми
Giới cáchклёвомклёвомклёвойклёвых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của клёвый

So sánh hơn(по)клёвее
So sánh nhấtса́мый клёвый

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với клёвый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

клёвый nghĩa là gì?

клёвый (tính từ) nghĩa là tuyệt vời, tuyệt cú mèo.

клёвый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клёвый (phiên âm Latinh kljóvyj, IPA [ˈklʲɵvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.