книгове́дение
Dấu sắc trên книгове́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
книгове́дение nghĩa là thư tịch học, môn nghiên cứu sách.
Nghĩa của книгове́дение
Danh từ
- Thư tịch học, môn nghiên cứu sách.
Biến cách của книгове́дение (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | книгове́дение |
| Sinh cách кого? чего? | книгове́дения |
| Tặng cách кому? чему? | книгове́дению |
| Đối cách кого? что? | книгове́дение |
| Công cụ cách кем? чем? | книгове́дением |
| Giới cách о ком? о чём? | книгове́дении |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
книговедение nghĩa là gì?
книговедение (danh từ) nghĩa là thư tịch học, môn nghiên cứu sách.
книговедение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là книгове́дение (phiên âm Latinh knigovédenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.