книготорго́вля
Dấu sắc trên книготорго́вля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
книготорго́вля nghĩa là sự bán sách, buôn bán sách.
Nghĩa của книготорго́вля
Danh từ
- Sự bán sách, buôn bán sách.
Biến cách của книготорго́вля (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | книготорго́вля | книготорго́вли |
| Sinh cách кого? чего? | книготорго́вли | книготорго́вель |
| Tặng cách кому? чему? | книготорго́вле | книготорго́влям |
| Đối cách кого? что? | книготорго́влю | книготорго́вли |
| Công cụ cách кем? чем? | книготорго́влей | книготорго́влями |
| Giới cách о ком? о чём? | книготорго́вле | книготорго́влях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
книготорговля nghĩa là gì?
книготорговля (danh từ) nghĩa là sự bán sách, buôn bán sách.
книготорговля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là книготорго́вля (phiên âm Latinh knigotorgóvlja, IPA [knʲɪɡətɐrˈɡovlʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.