TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

книготорго́вля

giống cáibất động vật
knigotorgóvlja[knʲɪɡətɐrˈɡovlʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên книготорго́вля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

книготорго́вля nghĩa là sự bán sách, buôn bán sách.

Nghĩa của книготорго́вля

Danh từ

  1. Sự bán sách, buôn bán sách.

Biến cách của книготорго́вля (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?книготорго́влякниготорго́вли
Sinh cách кого? чего?книготорго́вликниготорго́вель
Tặng cách кому? чему?книготорго́влекниготорго́влям
Đối cách кого? что?книготорго́влюкниготорго́вли
Công cụ cách кем? чем?книготорго́влейкниготорго́влями
Giới cách о ком? о чём?книготорго́влекниготорго́влях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

книготорговля nghĩa là gì?

книготорговля (danh từ) nghĩa là sự bán sách, buôn bán sách.

книготорговля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là книготорго́вля (phiên âm Latinh knigotorgóvlja, IPA [knʲɪɡətɐrˈɡovlʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.