книгохрани́лище
Dấu sắc trên книгохрани́лище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
книгохрани́лище nghĩa là kho sách, kho để sách, thư viện, tàng thư viện.
Nghĩa của книгохрани́лище
Danh từ
- Kho sách, kho để sách.
- библиотека Thư viện, tàng thư viện.
Biến cách của книгохрани́лище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | книгохрани́лище | книгохрани́лища |
| Sinh cách кого? чего? | книгохрани́лища | книгохрани́лищ |
| Tặng cách кому? чему? | книгохрани́лищу | книгохрани́лищам |
| Đối cách кого? что? | книгохрани́лище | книгохрани́лища |
| Công cụ cách кем? чем? | книгохрани́лищем | книгохрани́лищами |
| Giới cách о ком? о чём? | книгохрани́лище | книгохрани́лищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
книгохранилище nghĩa là gì?
книгохранилище (danh từ) nghĩa là kho sách, kho để sách, thư viện, tàng thư viện.
книгохранилище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là книгохрани́лище (phiên âm Latinh knigoxranílišče); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.