TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кни́жка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
knížka[ˈknʲiʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кни́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кни́жка nghĩa là sách nhỏ, sách, sổ, sổ con.

Nghĩa của кни́жка

Danh từ

  1. [Quyển, cuốn] sách nhỏ, sách.
    • записна́я книжкаsổ tay
  2. докуент Sổ, sổ con.
    • чле́нская книжкаsổ (thẻ) hội viên
    • че́ковая книжкаsổ séc
    • квитанционна́я книжкаsổ (cuốn, quyển) biên lai
    • сберега́тельная книжкаsổ tiết kiệm
    • положи́ть де́нтги на кни́жкуgửi tiền tiết kiệm
  3. giải phẫu Dạ lá sách.

Biến cách của кни́жка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кни́жкакни́жки
Sinh cách кого? чего?кни́жкикни́жек
Tặng cách кому? чему?кни́жкекни́жкам
Đối cách кого? что?кни́жкукни́жки
Công cụ cách кем? чем?кни́жкойкни́жками
Giới cách о ком? о чём?кни́жкекни́жках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của кни́жка

Câu hỏi thường gặp

книжка nghĩa là gì?

книжка (danh từ) nghĩa là sách nhỏ, sách, sổ, sổ con.

книжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кни́жка (phiên âm Latinh knížka, IPA [ˈknʲiʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.