кни́жка
Dấu sắc trên кни́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кни́жка nghĩa là sách nhỏ, sách, sổ, sổ con.
Nghĩa của кни́жка
Danh từ
- [Quyển, cuốn] sách nhỏ, sách.
- записна́я книжкаsổ tay
- докуент Sổ, sổ con.
- чле́нская книжкаsổ (thẻ) hội viên
- че́ковая книжкаsổ séc
- квитанционна́я книжкаsổ (cuốn, quyển) biên lai
- сберега́тельная книжкаsổ tiết kiệm
- положи́ть де́нтги на кни́жкуgửi tiền tiết kiệm
- giải phẫu Dạ lá sách.
Biến cách của кни́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кни́жка | кни́жки |
| Sinh cách кого? чего? | кни́жки | кни́жек |
| Tặng cách кому? чему? | кни́жке | кни́жкам |
| Đối cách кого? что? | кни́жку | кни́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | кни́жкой | кни́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | кни́жке | кни́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кни́жка
Câu hỏi thường gặp
книжка nghĩa là gì?
книжка (danh từ) nghĩa là sách nhỏ, sách, sổ, sổ con.
книжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кни́жка (phiên âm Latinh knížka, IPA [ˈknʲiʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.